Tìm thấy 86 hồ sơ cho “Hoàng Kim Vinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Kim Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 102 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Kim Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H2 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Khắc Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 166 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Kim Hồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 248 · Lô Đ Xem chi tiết →
  5. Hoàng Kim Yển Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/12/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 330 · Lô Đ Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Kim Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1974 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 326 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Kim Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Vĩnh Khúc, Xã Vĩnh Khúc, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 3 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Ngọc Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Hoàng Kim Dùng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/10/1968 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Kim Hưởng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Kim Hồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1/1979 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C6 - D2 - E304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Kim Yển Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/12/1967 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Kim Dùng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/10/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 922 · Lô VL · Khu VL Xem chi tiết →
  14. Hoàng Kim Hưởng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 936 · Lô VL · Khu VL Xem chi tiết →
  15. Kim Hoàng Phát Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 23/11/1984 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Hoàng Kim Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/5/1972 Quê quán: Phúc Thắng - Kim Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng KIm Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Hoàng Kim Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Hoàng Khắc Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Kim Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Kim Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quang Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 22/8/1974
  2. Hoàng Kim Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quang Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 28/8/1974