Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Hoàng Kim Thân”.

  1. Hoàng Kim Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 164 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Kim Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Kim Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1797 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Kim Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 880 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Kim Thanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 26/6/1971 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Hoàng Kim Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Kim Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 36 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Hoàng Kim Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Hàng 23 · Khu a Xem chi tiết →
  9. Hoàng Kim Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/5/1972 Quê quán: Tạm Giang - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Kim Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Hữu Liên - Chi Lăng - Lạng Sơn Đơn vị: C6 - D12 - E68 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Kim Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuần Mỹ- Bất Bạt- Hy sinh: 15/3/1968