Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Hoàng Kiếm”.

  1. Hoàng Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 12 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  3. Hoàng Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: xã Tây trạch, Xã Tây Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Kiếm Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Lưu Hoàng Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 62 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Hồ Hoàng Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1962 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 772 · Khu 6 Xem chi tiết →
  7. Hồ Hoàng Kiếm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  8. Hồ Hoàng Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Hồ Hoàng Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Lâm Hoàng Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 23 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hoàng Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Hoàng Kiếm Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Kiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nghệ An Hy sinh: 1/4/1968
  2. Hoàng Văn Kiệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · HTX Thành Công - Hưng Lộc - Thành phố Vinh - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 18/07/1978
  3. Nguyễn Hoàng Kiếm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1967 Hy sinh: 13/2/1981
  4. Hoàng Đình Kiềm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đồng Định- Tân Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02
  5. Hoàng Văn Kiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Thịnh- Đông Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 30/04/1968 Đồi Gia Châm, làng Gôi, Khu 4, Gia Lai
→ Xem cả 10 người trong các danh sách