Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Hoàng Khanh”.

  1. Hoàng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Khánh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 81 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Khánh Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 46 Xem chi tiết →
  4. Lê Hoàng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hoàng Khanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 873 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hoàng Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 173 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Hoàng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Võ Hoàng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1969 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Võ Hoàng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1969 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Vương Hoàng Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  11. Võ Hoàng Khánh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 03/1988 Quê quán: Trường Hoà - Hoà Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hoàng Khanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/11/1972 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Hoàng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1969 Quê quán: Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C2 K83 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Võ Hoàng Khánh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 10/06/1905 Quê quán: Trường Hoà - Hoà Thành - Tây Ninh Đơn vị: D7701 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Hoàng Khánh Dư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: Đầm Hà Đông - Đầm Hà - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 34 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Văn Luông - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/10/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.38.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Hoàng Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · La Lạc - Tiến Bộ - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 10/1/1967 Mai táng ban đầu: Làng Rộn Ràng, Khu 6 - Gia Lai
  3. Hoàng Hồng Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phi Hải - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 22/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.10.01 Plây Me bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hoàng Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · AN Làng - Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 16/06/1978
  5. Hoàng Quốc Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 23/11/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 92.02.04 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 34 người trong các danh sách