Tìm thấy 117 hồ sơ cho “Hoàng Ký Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 506 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 405 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 441 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Xuân Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1987 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 35 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Xuân Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/ An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 264 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 462 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 498 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1974 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 232 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Xuân Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1965 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 214 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đình Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1978 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 668 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Đình Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 417 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đình Quả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1978 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 177 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Chảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Quang Phục - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Hữu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Nghĩa Hàm - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D5 - E8 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Văn Sơn - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng VĂn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Kỳ, Xã Tam Kỳ, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 111 Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Kỳ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 123 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Kỳ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 119 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ky Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 111 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Lê Hoàng Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hồng Kỳ, Xã Hồng Kỳ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Ký Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Lang- Văn Lãng Hy sinh: 7/10/1971 Làng đê bà Na, H3, Gia Lai