Tìm thấy 117 hồ sơ cho “Hoàng Ký Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Văn Nhi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/5/1966 Quê quán: Kỳ Trinh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/10/1965 Quê quán: Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Quyền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/3/1972 Quê quán: Kỳ Phú - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/12/1969 Quê quán: Kỳ Châu - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1971 Quê quán: Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Lộc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/2/1970 Quê quán: Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Khắc Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Kỳ Giang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Hoằng Thắng- Hoàng Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 44 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Bê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 09/08/1969 Quê quán: Tứ Kỳ, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/4/1981 Quê quán: Thái Bình - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: D5 - E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Choan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Hoàng Dưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1947 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 43 Xem chi tiết →
- Hoàng Khi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Hoàng Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 602 Xem chi tiết →
- Hoàng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Trần Huy Ký Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: Hoàng Diệu - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Công Đô Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/08/1982 Quê quán: Nhật Tân - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mừng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/05/1978 Quê quán: Tân Phong - Kỳ Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.