Tìm thấy 117 hồ sơ cho “Hoàng Ký Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Văn Ky Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 20/08/1968 Quê quán: Hà Bắc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1941 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Kỳ Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Thanh Hà, Thị trấn Thanh Hà, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 607 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Ky Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 20/08/1968 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Bá Kỳ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Kỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Ký Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/1/1963 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Kỷ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 86 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Hoàng Bá Kỳ Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hoàng đức Kỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Thiện Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Kỷ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Ky Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 179 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Ký Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuy Xá, Xã Xuy Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Kỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/4/1968 Quê quán: Phượng Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: C18 - KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Kỳ Lâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/10/1966 Quê quán: Số 113 Gầm cầu, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.