Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Hoàng Kính”.

  1. Hoàng Kính Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 30 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Hoàng Kỉnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 692 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Kỉnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1949 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Kính Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1966 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Kính Dân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 4003 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Kính Tiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Châu Hoàng Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Hoàng Kính Tiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: An Thắng, Xã An Thắng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Hoàng Kinh Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1966 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Hoàng Kinh Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  11. hoàng kinh thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 129 · Hàng 10 · Khu a Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hoàng Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1961 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Hoàng Kính Dân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Thanh Long - Vĩnh Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Kính E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1944 · Phú Thịnh, Phương Minh (Minh Phương), Việt Trì, Phú Thọ Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321 Gia Lai
  2. Hoàng Văn Kinh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Hoàng Hải, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 10; Ô 2; Số 91; Khối 0
  3. Hoàng Kính Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1944 · Phú Thịnh, Phương Minh (Minh Phương), Việt Trì, Phú Thọ Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321 Gia Lai