Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Hoàng Huy Năm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm huy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 635 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  2. Bùi Huy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Hà Huy Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Thanh Liêm, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: D4 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng huy Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 89 Xem chi tiết →
  5. Hà Huy Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Hoàng Huy Tuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 3 · Lô 14 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Huy Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Huy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Vũ Huy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 52 · Lô 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Huy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1972 Quê quán: Nam Đông - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Huy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 114 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Huy Bảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/10/1971 Quê quán: Hồng Phong - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Huy Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Triều – Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Hoàng Huy Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Xã Đông Nam, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hoàng Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 146 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hoàng Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô a Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Huỹ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Đặng Huy Minh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/8/1971 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Huy Hành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/12/1980 Quê quán: Gia Thắng - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Lý Huy Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/06/1981 Quê quán: Gia Lâm - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D11 E4 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Huy Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hoằng Trạch- Hoằng Hóa- Hy sinh: 27/9/1968