Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Hoàng Huỳnh”.

  1. Hoàng Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Huynh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 712 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Hoàng Huynh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/9/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 6B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  5. Hoàng Huynh Vượng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Trịnh Hoàng Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1976 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Tung Huynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hạ Trì - Liên Tung - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 16/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Hoàng Văn Huỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · 42C Trần Hưng Đạo - Hà Nội Hy sinh: 4/4/1971
  3. Hoàng Văn Huynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Hà - Đông Quan - Đông Hưng - Thái Bình Hy sinh: 7/2/1967
  4. Hoàng Huỳnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 19…
  5. Hoàng Văn Huỳnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 Hy sinh: 25/4/1978
→ Xem cả 15 người trong các danh sách