Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Hoàng Hoa Hạnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1992 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M50 · Hàng H5 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  3. Đặng Quang Bật Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Hoàng Hanh - Tiên Lữ - Hưng Yên Đơn vị: C2 - D7 - F308B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Hải Lê Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M17 · Hàng H2 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  5. Hoàng Ngọc Bích Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M45 · Hàng H5 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
  6. Hoàng Ngọc Quang Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M44 · Hàng H5 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
  7. Hoàng Phước Tố Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H2 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  8. Hoàng Thanh Ba Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M36 · Hàng H4 · Lô L3 · Khu KA Xem chi tiết →
  9. Hoàng Thanh Ngọc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M39 · Hàng H4 · Lô L3 · Khu KA Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H1 · Lô L5 · Khu KB Xem chi tiết →
  11. Hoàng Đức Tiếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M8 · Lô LE · Khu D15 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Kim Hoàng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H1 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  13. Mai Đăng Hoàng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M49 · Hàng H5 · Lô L7 · Khu KA Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Hoàng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H3 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  15. Phạm Hoàng Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M35 · Hàng H4 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  16. Phạm Hoằng Mô Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M30 · Hàng H3 · Lô L8 · Khu KA Xem chi tiết →
  17. Thái Duy Hoàng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Lô LE · Khu D16 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Hoa Hạnh Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Giang, Văn Lãng, Cao Lạng Hy sinh: 03/9/1975 Mai táng ban đầu: ,
  2. Hoàng Hoa Hạnh Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1943 · Hồng Giang, Văn Lãng, Lạng Sơn Hy sinh: 03/9/1975 Mai táng ban đầu: Nghĩa Địa K76A Thắng Nhì, Vũng Tàu