Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Hoàng Hữu Quế”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Hữu Đông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/7/1969 Quê quán: Quế Võ, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Hữu Khúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 131 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Hoàng Hữu Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Trọng Hữu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Trung Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2 Quê quán: Vịêt Hùng - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Nà Quê - Yên Cường - Vị Xuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Hoàng Mạnh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1984 Quê quán: Hải Quế - Triệu Hải - Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Hữu Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 2/9/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum