Tìm thấy 446 hồ sơ cho “Hoàng Hữu Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Hữu Độ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 06/05/1969 Quê quán: Hoàng Đình - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hữu Dỵ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoằng Đông - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Dỵ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/8/1967 Quê quán: Hoằng Đông - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hồ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Hoàng Tiến - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Thoại Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/12/1966 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Công an Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hữu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/1/1972 Quê quán: Trực Tính - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: - / - - /1972 Quê quán: Hưng Điền - Vĩnh Hưng - Long An Đơn vị: Công an Vũ Trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Lương Hữu Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1970 Quê quán: Hoàng Phong - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Hữu Xuân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/10/1968 Quê quán: Hoàng Thành - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Blo - 581 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ninh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 08/1969 Quê quán: Hoàng anh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Chương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/4/1971 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Trạm phẩu Hồ Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hoàng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/1/1979 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C5 - D5 - E982 - F98 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Vần Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/12/1969 Quê quán: Hoằng Hợp - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hồ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Hoàng Tiến - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: F10 Q93 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Hữu Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Hoằng Hải - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hửu Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1985 Quê quán: Hoằng Đồng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C22 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Bính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/6/1966 Quê quán: Phường 2 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Công Ty ô tô Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Những Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Phượng Hoàng - Thanh Hoàng - Hải Dương Đơn vị: D bộ - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Chằm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 Quê quán: Hoằng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Kho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1967 Quê quán: Hoàng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.