Tìm thấy 446 hồ sơ cho “Hoàng Hữu Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Hữu Hoàng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Hữu Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/5/1978 Quê quán: Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Hoàng Hữu Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1970 Quê quán: Tây An - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Hoàng Minh Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 Quê quán: Quỳnh An - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Hoàng Hữu Cẩm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/01/1972 Quê quán: Ngọc Sơn - Kim Bảng - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Hoàng Hữu Luỹ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Hoà Long - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Hữu Nghiêm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/8/1978 Quê quán: Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Hữu Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 Quê quán: Thọ Bình - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Hoàng Hữu Thế Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/11/1968 Quê quán: Quyết Tiến - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: C14 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Hoàng Hữu Trí Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/2/1977 Quê quán: Đông Mai - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Hữu Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Châu Lương - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Quốc Hữu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1952 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lương Hữu Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/04/1975 Quê quán: Bình Hàn, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D2 E271 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Hữu Khỏe (Hai Hoàng) Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/9/1972 Quê quán: Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Hoàng Hữu Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1973 Quê quán: Tú Yên - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Hữu Miếu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/4/1975 Quê quán: Thái Thuỷ - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Hữu Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1985 Quê quán: Thái Thủy - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: D26 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Hoàng Hữu Phẩm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/5/1972 Quê quán: Lãng Ngâm - Ngân Sơn - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Hữu Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Hữu Quí Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 30/4/1951 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D227 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Hữu Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hoằng Anh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/7/1971