Tìm thấy 446 hồ sơ cho “Hoàng Hữu Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Hữu Đạt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  2. Hồ Hữu Hoàng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/10/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Hữu Hoàng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 8/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  5. Dương Hữu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu L Xem chi tiết →
  6. Hoàng Hữu Chỉ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tảo Dương Văn, Xã Tảo Dương Văn, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Hữu Dỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam phúc, Xã Tam Phúc, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Hoàng Hữu Nghị Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/10/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 232 · Hàng 19 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Hoàng Hữu Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nguyệt đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Lương Hữu Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
  12. Hoàng Hửu Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/1/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 12 · Khu K Xem chi tiết →
  13. Hoàng Hữu Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Hoàng Hữu Tiếp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Quỳnh Yên, Quỳnh Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Hoàng hữu Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Nghĩa Nhân - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tam Ngọc, Tam Ngọc Đơn vị: v18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  19. Dương Hữu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hoàng Kênh - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Hoàng Hữu Điền(Biền) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1973 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Hữu Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hoằng Anh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/7/1971