Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Hoàng Hồng”.

  1. Hoàng Hồng Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1966 An táng tại: Cát Bà - Bên Trái, Thị Trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Hoàng Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Hoàng hồng Biện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Hoàng Hồng Hà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu K Xem chi tiết →
  5. Hoàng Hồng Tín Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/08/1978 Quê quán: Đình Lập, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Hoàng Hồng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1982 Quê quán: TX Thanh Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Hoàng Hồng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 Quê quán: Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Hoàng Hồng Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 03/01/1972 Quê quán: Tiên Thăng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Hoàng Hồng Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Đồng Thuận - Tam Thanh - Vĩnh Phú Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Hoàng Hồng Hà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Tản Hồng - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Hồng Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1970 Quê quán: Kim Khê - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Hoàng Hồng Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1970 Quê quán: Tự Do - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hoàng Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/2/1967 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Hồng Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Băng Lô - Văn Chấn - Nghĩa Lộ - Yên Bái Đơn vị: E14 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Hoàng Hồng Liên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/12/1980 Quê quán: Ninh Sơn - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C17 - E15 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 36 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Lê Hồng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Sơn Nga, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/07/1973 Mai táng ban đầu: (08-80)04 Hàng 5; Ô 2; Số 75; Khối 0
  2. Hoàng Minh Hồng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (06-01)01 02 mộ 4 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 84; Khối 0
  3. Hoàng Lê Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Sơn Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/4/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 08.80.04 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hoàng Tường Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hùng Quốc - Trà Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 6/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 95.77.08 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Hoàng Khắc Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Thịnh - Thiên Hóa - Tuyên Quang Hy sinh: 27/10/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 77.40.03+4 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 36 người trong các danh sách