Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Hoàng Hồng”.

  1. Hoàng Hồng Lá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 12 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  3. Hoàng Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Lê Hoàng Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 645 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Hồng Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1947 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Hoàng Hồng Hải Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Hoàng Hồng Lá Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: Lê Hồ, Xã Lê Hồ, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Hoàng Hồng Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mả lày, Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Hoàng Hồng Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1982 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 53 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Hồng Hới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Hồng Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/197 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Hồng Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 3 · Lô 22 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Hoàng Hồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/7/1963 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →
  14. Hoàng Hồng Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  15. Hoàng Hồng Hạt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/9/1966 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Hoàng Hồng Liên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/12/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 37 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Hồng Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Hoàng Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Hoàng Hồng Hà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 204 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 36 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Lê Hồng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Sơn Nga, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/07/1973 Mai táng ban đầu: (08-80)04 Hàng 5; Ô 2; Số 75; Khối 0
  2. Hoàng Minh Hồng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (06-01)01 02 mộ 4 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 84; Khối 0
  3. Hoàng Lê Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Sơn Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/4/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 08.80.04 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hoàng Tường Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hùng Quốc - Trà Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 6/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 95.77.08 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Hoàng Khắc Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Thịnh - Thiên Hóa - Tuyên Quang Hy sinh: 27/10/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 77.40.03+4 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 36 người trong các danh sách