Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Hoàng Hồng”.

  1. Hoàng Họng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Hồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/3/1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Gia Phú- Gia Viễn- Ninh Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 193 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 193 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Hồng Châu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Hồng Khanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/11/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Hồng Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Hồng Xuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Hồng Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Diễn Mỹ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Hồng Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Hồng Lý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/4/1974 Quê quán: GIAO LIÊN, SƠN ĐỘNG - BẮC GIANG Đơn vị: C2-D19 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 346 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Hoàng Hồng Lý
  14. Hoàng Hồng Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 39 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Hồng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trịnh Hoàng Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Hoàng Hống Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 269 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Hồng Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Hồng Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
  20. Hoàng Hồng Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →

Còn 36 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Lê Hồng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Sơn Nga, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/07/1973 Mai táng ban đầu: (08-80)04 Hàng 5; Ô 2; Số 75; Khối 0
  2. Hoàng Minh Hồng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (06-01)01 02 mộ 4 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 84; Khối 0
  3. Hoàng Lê Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Sơn Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/4/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 08.80.04 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hoàng Tường Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hùng Quốc - Trà Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 6/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 95.77.08 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Hoàng Khắc Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Thịnh - Thiên Hóa - Tuyên Quang Hy sinh: 27/10/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 77.40.03+4 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 36 người trong các danh sách