Tìm thấy 127 hồ sơ cho “Hoàng Hồ”.

  1. Hoàng Hoa Thám Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Hoàng Hoạ Du Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Ước, Xã Tân Ước, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Hoàng Hồng Hà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 204 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Hoàng Hồng Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1966 An táng tại: Cát Bà - Bên Trái, Thị Trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Hoàng Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Hoàng hồng Biện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hoàng Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hoàng Hổ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/11/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hoàng Hợp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Hồ Hoàng Hoa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu K Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hoàng Hoa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  12. Ngô Hoàng Hoanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Hoa Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh Ninh, Xã Thanh Ninh, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 42 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1966 Quê quán: Quỳnh Phương, Quỳnh Phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Hoàng Hoa Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Hoàng Hồng Hà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu K Xem chi tiết →
  17. Hoàng Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 Quê quán: Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Hoàng Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Vĩnh Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1969 Quê quán: Ninh Quang, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hoàng Hoanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Hàng H8A · Khu A6 Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Thái Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ngọc Đường - Vị Xuyên - Hà Giang Hy sinh: 23/05/1971
  2. Hoàng Văn Hổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bảo Hà - Đồng Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 6/2/1973
  3. Bùi Hoàng Hồ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hậu Lộc, Thanh Hoá
  4. Hoàng Huy Hò Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Lưu Ngọc- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967 Chân đồi 782, Kon Tum
  5. Hoàng Văn Hồ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Thiều Quan- Ngân Sơn Hy sinh: 1/10/1970
→ Xem cả 13 người trong các danh sách