Tìm thấy 127 hồ sơ cho “Hoàng Hồ”.

  1. Hoàng Hồng Lá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 12 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  3. Hoàng Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Lê Hoàng Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 645 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hoàng Hợp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H138 · Hàng 7 · Lô 11 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Hoàng Hồng Hới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Hoa Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 59 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Hoài Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Hoàng Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Hồng Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1947 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Hoàng Hồng Hải Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Hoàng Hồng Lá Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: Lê Hồ, Xã Lê Hồ, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Hoàng Hồng Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mả lày, Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. La Hoàng Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng E · Lô 81 · Khu B7 Xem chi tiết →
  17. Lý Hoàng Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng Đ · Lô 184 · Khu A15 Xem chi tiết →
  18. Phạm Hoàng Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Hoàng Hồng Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1982 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 53 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Hồng Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/197 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Thái Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ngọc Đường - Vị Xuyên - Hà Giang Hy sinh: 23/05/1971
  2. Hoàng Văn Hổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bảo Hà - Đồng Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 6/2/1973
  3. Bùi Hoàng Hồ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hậu Lộc, Thanh Hoá
  4. Hoàng Huy Hò Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Lưu Ngọc- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967 Chân đồi 782, Kon Tum
  5. Hoàng Văn Hồ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Thiều Quan- Ngân Sơn Hy sinh: 1/10/1970
→ Xem cả 13 người trong các danh sách