Tìm thấy 127 hồ sơ cho “Hoàng Hồ”.

  1. Hoàng Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1946 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 148 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Hoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Hoang Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 786 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1953 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lâm Hoàng Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Hoằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/3/1969 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 141 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Hoàng Hoa Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1971 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Hôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 73 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Hồng Châu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Hồng Khanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/11/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Hồng Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Hồng Xuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 881 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Phạm Hoàng Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3854 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Hoài Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Hoàng Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 82 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Họng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Thái Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ngọc Đường - Vị Xuyên - Hà Giang Hy sinh: 23/05/1971
  2. Hoàng Văn Hổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bảo Hà - Đồng Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 6/2/1973
  3. Bùi Hoàng Hồ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hậu Lộc, Thanh Hoá
  4. Hoàng Huy Hò Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Lưu Ngọc- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967 Chân đồi 782, Kon Tum
  5. Hoàng Văn Hồ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Thiều Quan- Ngân Sơn Hy sinh: 1/10/1970
→ Xem cả 13 người trong các danh sách