Tìm thấy 254 hồ sơ cho “Hoàng Hải Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Ngọc Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Hà Phúc, Xã Hải Hà, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Mạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: An Toàn, Xã Hải An, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1980 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đình Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Kim Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Sách, Thị trấn Nam Sách, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 79 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Khoa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 195 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Loan Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Xã Giao Hải, Xã Giao Hải, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Thuận Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 128 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Xuân Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Công Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Hoàng Trọng Tha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1954 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1954 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Hải Nam Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Yên Bình - Hữu Lũng - Cao Lạng Hy sinh: 20/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh