Tìm thấy 254 hồ sơ cho “Hoàng Hải Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Tiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Tỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Xuân Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Xuân Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Hoàng mạnh Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Đình Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đăng Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Định Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Huy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1983 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Vũ Hoàng Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Nguyễn Suý Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 29/1/1968 Quê quán: Thanh Hải - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Trọng Chi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/4/1967 Quê quán: Cát Hai - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Hải Nam Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Yên Bình - Hữu Lũng - Cao Lạng Hy sinh: 20/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh