Tìm thấy 254 hồ sơ cho “Hoàng Hải Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Đức Theo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 04/08/1973 Quê quán: Nam Sách, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 132 · Hàng 17 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Hoàng Quang Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/08/1969 Quê quán: Hải Hậu, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Hoàng Ngọc Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Hoàng ánh Kim Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Nam Sơn - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Dương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/2/1969 Quê quán: Nam Đồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 Quê quán: Nam Chính - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hải Hương - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C4 - D 4 - E 101 Công an An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Nam Chính - Triệu Hải - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1950 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1954 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đức Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Thuỷ, Xã Thanh Thủy, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hoàng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng E · Lô 16 · Khu B2 Xem chi tiết →
  15. Trần Hoàng Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng B · Lô 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Nam Sơn - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Dự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/10/1972 Quê quán: Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Chắt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Nam hưng - Tràn Xà - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Hoàng Mai Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Hai Bà Trưng - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1963 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 89 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Hoàng Hải Nam” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.