Tìm thấy 254 hồ sơ cho “Hoàng Hải Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Nam Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Năm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1030 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: Hải Trung - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: Hải Trung - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Hoàng Quốc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 14 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Hoàng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Hoàng Xuân Thảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/2/1971 Quê quán: Hải Nam - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Tào Hải Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/1/1972 Quê quán: Hoàng Lý - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D211 - QK1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Lê Hoàng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1970 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trương Hoàng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1983 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Hai Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/11/1967 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Hải Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Nam Sơn - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Lạc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Quảng Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Tú Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Xuân Thảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 117 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Hoàng văn Cống Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 153 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Bá Hoằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1964 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Hải Chăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 696 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Hoàng Hải Nam” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.