Tìm thấy 597 hồ sơ cho “Hoàng Hải Dương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: An lãng - Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Hoàng Thế Nghiêm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Hà - Hải Dương Đơn vị: D bộ - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Ngọc Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: D6 H8 F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Tiến Nhớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1979 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Hoàng Tiến Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Hốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1967 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Điệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1953 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1948 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Những Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Phượng Hoàng - Thanh Hoàng - Hải Dương Đơn vị: D bộ - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: An lãng - Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1817 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/8/1978 Quê quán: Hà liễu-Thanh quang - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2366 Xem chi tiết →
  14. Phạm Mạnh Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Ngõ 44 - Chợ Hoàng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đức Hợp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: 25 - Cát Đài - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Lê Hoàng Văn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/5/1979 Quê quán: Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C9 - D2 - E751 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Hoàng Quốc Hò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1968 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Hoàng Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1971 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1979 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1968 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Hải Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · - Tiền Hải- Hy sinh: 22/5/1972
  2. Hoàng Hải Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · - Tiền Hải- Hy sinh: 22/5/1972
  3. Hoàng Hải Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · - Tiền Hải- Hy sinh: 22/5/1972