Tìm thấy 597 hồ sơ cho “Hoàng Hải Dương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê T Khanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Hoàng khanh - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1805 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Lĩnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/05/1978 Quê quán: Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2097 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Kim Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Sách, Thị trấn Nam Sách, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 79 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chi Lăng Nam, Xã Chi Lăng Nam, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 37 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chi Lăng Nam, Xã Chi Lăng Nam, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 39 Xem chi tiết →
  6. Hoàng mai Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Hoàng phúc luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Hoàng đình CHất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Hoàng đình Khoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Hoàng đức Kỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Hoàng đức NĂm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Hoàng Cao Khải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Ngọc Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Lạc Hồng - Văn Long - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Thế Vĩnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Hà Đối - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1972 Quê quán: Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Khanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Mỹ Đông - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Lai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Số 19 - Trần Cừ - Hải Phòng Đơn vị: C3 - D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Nhơ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Kiều Bài - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Toản Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Số 994 - Lê Lợi - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Liên Nghĩa - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Hải Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · - Tiền Hải- Hy sinh: 22/5/1972
  2. Hoàng Hải Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · - Tiền Hải- Hy sinh: 22/5/1972
  3. Hoàng Hải Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · - Tiền Hải- Hy sinh: 22/5/1972