Tìm thấy 339 hồ sơ cho “Hoàng Hải (Hải Hưng)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1972 Quê quán: Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Xuân Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trần Viết - Mỹ Văn - Hải Hưng Đơn vị: E415 - MT.F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Hoàng Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Liên Nghĩa - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Liên Nghĩa - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1968 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng M · Lô 62 · Khu B5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 08/09/1971 Quê quán: Hoàng Giang - - Hải Hưng Đơn vị: E2293 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Vũ Ngọc Kim Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 09/08/1969 Quê quán: Số 10 Hoàng Hanh - Hải Dương - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn An Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/3/1981 Quê quán: Long Xuyên - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D1 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Hoàng Gia Cau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1971 Quê quán: Quang Trung - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: C 16 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Phi Công Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Hoàng Hanh - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C12 - D3 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Phi Công Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Hoàng Hanh - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C12 - D3 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Đại Hải- Nghĩa Thịnh- Nghĩa Hưng- Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang Kon Tum Xem chi tiết →
  16. Vũ Ngọc Kim Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/8/1969 Quê quán: Số 10 Hoàng Hanh - Hải Dương - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Tuyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Minh Tân - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Hiệp An - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Hoàng Xuân Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1981 Quê quán: Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: D 1 - E 2 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Danh Quảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Phương Hoàng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →