Tìm thấy 339 hồ sơ cho “Hoàng Hải (Hải Hưng)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Huy Bảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/10/1971 Quê quán: Hồng Phong - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Hồng Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1970 Quê quán: Kim Khê - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Hoàng Hồng Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1970 Quê quán: Tự Do - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Hoàng Minh Chiều Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/10/1970 Quê quán: Nghĩa Dân - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Minh Tiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/4/1970 Quê quán: Minh Tân - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1971 Quê quán: Văn Phú - Mỷ Hào - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn An Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/9/1969 Quê quán: Hồng Nam - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Bình Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/9/1969 Quê quán: T.Châu - Kim Châu - Hải Hưng Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Bảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/3/1971 Quê quán: Quyết Chiến - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Ca Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Vĩnh Long - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/4/1970 Quê quán: Quang Hùng - An Lảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Chảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Quang Phục - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Chắt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Nam hưng - Tràn Xà - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1970 Quê quán: Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Cừu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/12/1966 Quê quán: Đức Thắng - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Dương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/2/1969 Quê quán: Nam Đồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Hòa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/12/1969 Quê quán: Đông Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C105 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Khu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Kiều Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/9/1967 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Linh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/10/1967 Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →