Tìm thấy 339 hồ sơ cho “Hoàng Hải (Hải Hưng)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Cương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/09/1973 Quê quán: Anh Hương - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: E559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Gia khánh - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 02 - 1979 Quê quán: Quang Khai - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Hoàng Xuân Linh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04 - 12 - 1978 Quê quán: Bình Xuyên - Cẩm Bình - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đức Văn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/10/1971 Quê quán: Tá Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E2291 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Thái Hoàng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: Châu Hưng - Vĩnh Hội - Minh Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Thái Hoàng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 Quê quán: Châu Hưng - Vĩnh Hội - Minh Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Hoàng Duy Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1981 Quê quán: Lai Cách - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Hoàng Hữu Thế Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/11/1968 Quê quán: Quyết Tiến - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: C14 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Pha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Hồng Lạc - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/5/1969 Quê quán: Phú Điền - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: P1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1970 Quê quán: Hoa Thám - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Tề Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Việt Hoà - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đình Bơi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/08/1971 Quê quán: Phương Hưng - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đình Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Phạm Chánh - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/06/1974 Quê quán: Hoàng Trạch. Phù Cừ, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Cương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/09/1973 Quê quán: Anh Hùng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: E559 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 33 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Rằng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1974 Quê quán: Hiếu Thanh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 429 - F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Hoàng Bá Dinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →