Tìm thấy 339 hồ sơ cho “Hoàng Hải (Hải Hưng)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Động Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Hoàng Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1981 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C1 - E 689 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1981 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C1 - E 689 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Ngọn(Viễn) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn yêu(Sói) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Hoàng Đình Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hùng Phán Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Hoằng Phú - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Thanh Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Hoằng Phụ - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Đức Can Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/1/1973 Quê quán: Hưng Trường - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đỗ Mạnh Xưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/03/1973 Quê quán: Hoàng Dụ - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 3, 31 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/06/1974 Quê quán: Hoàng Trạch - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: V104 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 28 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Luân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 02/10/1970 Quê quán: Phượng Hoàng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: B11 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 34 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Trung Phát Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Phan Sóc - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hoàng Lâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Tân Việt - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng A Mong Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/10/1973 Quê quán: Vĩnh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Ngọc Trinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/6/1972 Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Sỹ Phái Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/10/1975 Quê quán: Hoàng Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: D5 - Đội 70 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 5 Xem chi tiết →