Tìm thấy 339 hồ sơ cho “Hoàng Hải (Hải Hưng)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Quốc Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Hoàng Thụ - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: D17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Có Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Hoàng Hoá - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/02/1974 Quê quán: Hoàng Diệu - Gia Lóc - Hải Hưng Đơn vị: D7 - E15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Cẩm Hoàng - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Van Tỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 02/01/1968 Quê quán: Số 16 - Hoàng Giang - Hải Hưng Đơn vị: V432 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Phó Hải Ninh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Đặng văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Lụa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Hoàng Hạnh - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Lênh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Phượng Hoàng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: C14 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Hướng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/05/1968 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Danh Thoảng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/3/1969 Quê quán: Phượng Hoàng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1971 Quê quán: Phượng Hoàng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Mạnh Thảng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/3/1969 Quê quán: Phượng Hoàng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Bảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/3/1972 Quê quán: Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Hoàng Diên - Mỹ Hoà - Hải Hưng Đơn vị: K 174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nghinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1/1968 Quê quán: Hoàng Diệu - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 Quê quán: Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/6/1970 Quê quán: Hoàng Hanh - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1969 Quê quán: Phượng Hoàng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Ngô Thế Hoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Hoàng Sơn - Kinh Mônh - Hải Hưng Đơn vị: E F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →