Tìm thấy 102 hồ sơ cho “Hoàng Hạ”.

  1. Hoàng Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1962 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu TU Xem chi tiết →
  2. Hoàng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 37 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Hoàng Hải Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1969 Quê quán: Phú Lương - Bắc Thái An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3472 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Hoàng Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Hòang Hàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 2 Xem chi tiết →
  6. Hòang Hàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 2 Xem chi tiết →
  7. Hồ Hoàng Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hoàng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1985 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hoàng hà Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/8/1984 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Hoàng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 5 · Lô 16 Xem chi tiết →
  11. Phựng Hoàng Hậu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/2/1971 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Hoàng Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1972 An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Hài Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 65 · Hàng 4 · Lô b Xem chi tiết →
  14. Hoàng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Hải Chăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 696 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Hải Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Hồ Hoàng Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Tô Hoàng Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng D · Lô 29 · Khu A3 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 13a Xem chi tiết →
  20. Hoàng Hân Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 7 · Lô 21 Xem chi tiết →

Còn 25 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Hà Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Giang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 21/5/1972
  2. Hoàng Văn Hà D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Diễn Thịnh, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: (55-10)06 Plây Mơ Rông
  3. Hoàng Văn Hà D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Diễn Thịnh, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: (55-10)06 Plây Mơ Rông
  4. Hoàng Văn Hạ E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1946 · Việt Tiến, Việt Yên, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, tỉnh Gia Lai
  5. Hoàng Văn Hạ Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1946 · Việt Tiến, Việt Yên, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, tỉnh Gia Lai
→ Xem cả 25 người trong các danh sách