Tìm thấy 102 hồ sơ cho “Hoàng Hạ”.
- Hoàng Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 67 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Ha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 223 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn tiến, Xã Văn Tiến, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hoàng Ha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 Quê quán: Nghĩa Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Hoàng Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1986 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Khánh Nhạc, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Hải Tặng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Hải Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Cẩm Hoàng Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Hoàng Hà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Quảng Châu, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Hám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1952 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Hải Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 54 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Hải Việt Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 312 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Hấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 161 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Hải Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Hạp Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a4 Xem chi tiết →
Còn 25 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Hà Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Giang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 21/5/1972
- Hoàng Văn Hà D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Diễn Thịnh, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: (55-10)06 Plây Mơ Rông
- Hoàng Văn Hà D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Diễn Thịnh, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: (55-10)06 Plây Mơ Rông
- Hoàng Văn Hạ E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1946 · Việt Tiến, Việt Yên, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, tỉnh Gia Lai
- Hoàng Văn Hạ Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1946 · Việt Tiến, Việt Yên, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, tỉnh Gia Lai