Tìm thấy 542 hồ sơ cho “Hoàng Hà Bá”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 Quê quán: An Hà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Hoàng Xuân Việt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/3/1973 Quê quán: An Hà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Ngọc Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/08/1968 Quê quán: Hà Quảng, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Chỉ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/08/1968 Quê quán: Hà Quảng, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn ấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/08/1968 Quê quán: Hạ Lang, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. hoàng trọng hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 507 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  7. nguyễn hoàng hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 223 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Xu Méo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: N.L, L.N. Hà Bắc, L.N. Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đức Minh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: Vĩnh Phú - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Hoàng Công Sinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/8/1970 Quê quán: Thái Bảo - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Công Đình Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/4/1973 Quê quán: Yên Bái - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Đông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25 - 12 - 1978 Quê quán: Bảo Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: E75 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đức Bội Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/12/1968 Quê quán: Liêm Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Hồng Hà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 204 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Hoàng Minh Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1974 Quê quán: Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: D9 - E141 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  16. Hoàng Kim Bảng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Xuân Thành - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Kim Bảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Xuân Châu - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Lý Bẩy Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/12/1969 Quê quán: Tiên Phong - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Quốc Bảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Cần Kiệm - Thật Thách - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Bái Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/7/1966 Quê quán: Yên Lộc - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Hà Bá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phương Giáo - Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/7/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.98.09 bản đồ UTM 1/50.000