Tìm thấy 542 hồ sơ cho “Hoàng Hà Bá”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Tịnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Vích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 256 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Đang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 125 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Đàn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Được Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Địch Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Định Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 136 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Đọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 102 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Đồi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 177 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đình Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 53 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Đình Cơ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đình Nhậm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đình Trực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Hữu Hoằng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 42 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Hoàng Tiến - Trung Kênh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Nhà bia xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Vượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/09/1970 Quê quán: số 52 Đế Tố Hoàng - Bạch Mai - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Vượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/9/1970 Quê quán: số 52 Đế Tố Hoàng - Bạch Mai - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Bản Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 105 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 102 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Nghiêm Văn Bàn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Hà Bá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phương Giáo - Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/7/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.98.09 bản đồ UTM 1/50.000