Tìm thấy 554 hồ sơ cho “Hoàng Hà Bá”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 173 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Chiến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 134 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Cảo Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Cất Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Doanh Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 158 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Duẩn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Dần Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Giai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Giao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 182 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Giáp Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Hiếu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 197 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Hạc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 77 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Hạt Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 84 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Khai Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Kiếm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 29/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Kiểm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Ky Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 179 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Hà Bá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phương Giáo - Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/7/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.98.09 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Hoàng Hà Bá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đào Xá- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/7/1971 (15-98)08