Tìm thấy 542 hồ sơ cho “Hoàng Hà Bá”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Tuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1/1968 Quê quán: Hoàng Tây - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/5/1971 Quê quán: Hoàng Tây - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Thị Bài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/3/1966 An táng tại: Hoàng Tây, Xã Hoàng Tây, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Lỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Yên Nghĩa - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D46 - Quân Báo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Bùi Việt Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1979 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: C17 - E36 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Chu Văn Hoằng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 22/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Hoàng Công Biển Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Công Cư Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 15 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Công Thành Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 17 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Hữu Giảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Minh Lệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Hoàng Minh Mưu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Ngọc Hân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Quý Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 94 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Quốc Ân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 17/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Sơn Thuỷ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 72 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Thế Phúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Thị Nga Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 67 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Hoàng Tiên Mạch Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Tiến An Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Hà Bá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phương Giáo - Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/7/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.98.09 bản đồ UTM 1/50.000