Tìm thấy 542 hồ sơ cho “Hoàng Hà Bá”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhẫn Năm sinh: 14/ Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phong Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/6/1969 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Ty Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 31/3/1971 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đàn Năm sinh: 27/ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đôn Năm sinh: 6/7/ Ngày hy sinh: 7/8/1975 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Hùng Năm sinh: 25/ Ngày hy sinh: 28/11/1983 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Phong Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Tiến Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Đệ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 29/11/1952 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Huy Hoàng Năm sinh: 3/8/ Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Huy Hoàng Năm sinh: 24/ Ngày hy sinh: 25/9/1984 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Huy Hoàng Năm sinh: 6/4/ Ngày hy sinh: 29/7/1986 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Hải Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 24/2/1954 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/1/1972 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Doanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/2/1980 Quê quán: Hoàng Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: C9 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoạch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/6/1968 Quê quán: Hoàng Tập - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/04/1979 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Quận Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.