Tìm thấy 542 hồ sơ cho “Hoàng Hà Bá”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/1/1971 Quê quán: Hoàng An - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/4/1968 Quê quán: Hoàng Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đẻ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cổ Hoàng - Bạch Mai - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Ngô Xuân Hách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Lương - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phùng Xuân Sinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Hội Hoàng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Hồng Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1/1969 Quê quán: Hoàng Tiến - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Sầm Văn Mong Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Yên Hạ - Văn Bàn - Hoàng Liên Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Tấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/12/1972 Quê quán: Hoàng Diệu - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: D14 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Cham Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/07/1972 Quê quán: Hoàng Tân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 01/01/1968 Quê quán: Hoàng Tây - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Đức Ngô Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/4/1970 Quê quán: Hoàng Mai - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/05/1971 Quê quán: Hoàng Tây - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lý Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Banr Luống – Hoàng Su Phí, Hà Giang, Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Hoàng Kham Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/6/1971 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Hoàng Kiều Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1982 Quê quán: Nội Hoàng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: C21 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Hoàng Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: C2 - D1 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/2/1977 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1977 Quê quán: Nội Hoàng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1977 Quê quán: Nội Hoàng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Hà Bá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phương Giáo - Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/7/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.98.09 bản đồ UTM 1/50.000