Tìm thấy 542 hồ sơ cho “Hoàng Hà Bá”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Kỷ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 86 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Luận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1981 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Miêu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Ngân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Lê Hồ, Xã Lê Hồ, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Nhân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Quặc Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Ngọc Sơn, Xã Ngọc Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Thi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: Lê Hồ, Xã Lê Hồ, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Thực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 67 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/9/1979 An táng tại: Lê Hồ, Xã Lê Hồ, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Tắc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Vùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1969 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Hoàng Y Lâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Ngọc Sơn, Xã Ngọc Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hoàng Dương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 54 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Duân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/2/1969 Quê quán: Hoàng Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hoàng Thành - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Hà Bá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phương Giáo - Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/7/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.98.09 bản đồ UTM 1/50.000