Tìm thấy 554 hồ sơ cho “Hoàng Hà Bá”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhỏm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Kim thành- Lục Ngạn- Hà Bắc Đơn vị: C9- D6- Sư 312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 28 Xem chi tiết →
- Hoàng Anh Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/9/1971 Quê quán: Thị Trấn Lục Nam - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Mai Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Hai Bà Trưng - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Cao Thắng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/5/1969 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Hoàng Lê Oánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1953 An táng tại: Hà Mãn, Xã Hà Mãn, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Thị Thát Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/10/1953 An táng tại: Hà Mãn, Xã Hà Mãn, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chúng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Kình Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mộc Bắc, Xã Mộc Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1953 An táng tại: Mộc Bắc, Xã Mộc Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mộc Bắc, Xã Mộc Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Túc Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đá Chông, Xã Ba Trại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Hằng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3-8-1975 Quê quán: Hòa Bình, Tân Uyên, Hà Bắc Đơn vị: Hạ sỹ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước V585 - E70 Xem chi tiết →
- Phùng Bá Tước Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27 - 02 - 1971 Quê quán: Hoàng Liệt - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Chí In Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Công Gù Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Công Khoa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Công Sang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Công Đình Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Công Địu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Hà Bá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phương Giáo - Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/7/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.98.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Hà Bá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đào Xá- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/7/1971 (15-98)08