Tìm thấy 542 hồ sơ cho “Hoàng Hà Bá”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Văn Chúng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Kình Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mộc Bắc, Xã Mộc Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1953 An táng tại: Mộc Bắc, Xã Mộc Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mộc Bắc, Xã Mộc Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Túc Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đá Chông, Xã Ba Trại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phùng Bá Tước Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27 - 02 - 1971 Quê quán: Hoàng Liệt - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Chí In Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Công Gù Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Công Khoa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Công Sang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Công Đình Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Công Địu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Công Độ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chuyển Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Bạch Quang Xim Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/04/1978 Quê quán: Đồng văn - Hoàng Đông - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Báu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Hoàng Phú - Thanh Châu - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Lộc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Vạn phúc - Đội cấm - Quaận Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Bá Tước Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Hoàng Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Kiều Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/04/1978 Quê quán: Dân phùng - Lũng Mân - Hà Quảng - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hà Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.