Tìm thấy 542 hồ sơ cho “Hoàng Hà Bá”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Viết Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Yên Lạc - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: C4 - D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Nghĩa Hoà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: c9 - d3 - e9 - f304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Hợp Năm sinh: 192 Ngày hy sinh: 30/11/1983 Quê quán: Liên Minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: D52 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Kim Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/4/1971 Quê quán: Mai Đình - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: Đ Đ T 84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Lên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Số 8b Phó 586 - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Ngói Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/05/1972 Quê quán: Lệ Hồ - Kim Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: D32 E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Tích Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/5/1971 Quê quán: Liêm Minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Tự Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/6/1970 Quê quán: Liên Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đức Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Vạn Thắng - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: K21số 339 - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Thị òi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  12. Hoàng Trung Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Na Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Nàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Phác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Hà Bá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phương Giáo - Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/7/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.98.09 bản đồ UTM 1/50.000