Tìm thấy 542 hồ sơ cho “Hoàng Hà Bá”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/7/1969 Quê quán: Phú Thắng - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Tiếp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/12/1970 Quê quán: Tiên Phong - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1966 Quê quán: Lê Hồ - Kim Bảng - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Tình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/2/1971 Quê quán: Hoà Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Tăng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Tiên Kiều - Bắc Quang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Tạo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/5/1971 Quê quán: Nam Sơn - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Được Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Can Thượng - Ba Vì - Hà Nội Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Đệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/7/1966 Quê quán: Lảo Hồi - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Xuân Kiệm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/3/1971 Quê quán: Tam Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Xuân Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Xuân Giang - TX Bắc Giang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Hoàng Xuân Thuỷ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/5/1972 Quê quán: Đại Thắng - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đình Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1979 Quê quán: Tân Định - Bắc Quang - Hà Tuyên Đơn vị: D20 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đức Hằng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: B1 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đức Tuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/10/1970 Quê quán: Hoà Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nông Hoàng Ón Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/9/1971 Quê quán: Đồng Yên - Bắc Quang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Thế Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Huyện Hạ lang, Huyện Hạ Lang, Cao Bằng Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Huyện Hạ lang, Huyện Hạ Lang, Cao Bằng Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hạ lang, Huyện Hạ Lang, Cao Bằng Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Huyện Hạ lang, Huyện Hạ Lang, Cao Bằng Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Huyện Hạ lang, Huyện Hạ Lang, Cao Bằng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Hà Bá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phương Giáo - Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/7/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.98.09 bản đồ UTM 1/50.000