Tìm thấy 282 hồ sơ cho “Hoàng Giang Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hoàng Nhi Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 04/09/1987 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D G.Dứa Đoàn 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Hoàng Thế Khang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Kim Sơn - Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: H2 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hoàng Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Hoàng Gia Kế Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Hoà Sơn - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1759 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Cảnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/05/1978 Quê quán: Trung thành - Hùng sơn - Hiệp Hoà - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Thôn ên - Hoà Sơn - Hiệp Hoà - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đỗ Hoàng Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/07/1978 Quê quán: Đội 9 - Phương Sơn - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  9. Lý Hoàng Sơn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/1/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/02/1980 Quê quán: Khánh Thành - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D7 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Đỗ Hoàng Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/07/1978 Quê quán: Đội 9-Phương Sơn - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2462 Xem chi tiết →
  12. Lý Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Banr Luống – Hoàng Su Phí, Hà Giang, Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phạm Hùng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1964 Quê quán: Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Thân Văn Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Mi điền - Hoàng linh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Thân Văn Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Mi điền - Hoàng linh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hoàng Văn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 135 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Phan Thanh Giang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Bảo Hưng - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Hoàng Tuy Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1981 Quê quán: Hà Tĩnh - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Giang Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 69 Hàng Lược- Hà Nội Hy sinh: 13/11/1967 Đồi 828 Kon tum