Tìm thấy 282 hồ sơ cho “Hoàng Giang Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Công Vơ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/9/1963 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Công Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Duy Khánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Duy Quy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Sỹ Bạo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/1/1967 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Sỹ Miên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Sỹ Miến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Sỹ Phiếu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/9/1970 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Thị Toàn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Cúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Huy Hoàng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 5/4/1975 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 127 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Công Vẽ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/9/1966 Quê quán: Song Giang - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Duy Khánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/5/1970 Quê quán: Song Giang - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Gia Kế Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Hoà Sơn - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Tiên Ngọc - Sơn Đông - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Trì Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/11/1967 Quê quán: Hoa Thám - Bình Giang - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Liên Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 13 · Lô 9 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Thái Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 9 · Lô 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hoàng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1984 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu 1a Xem chi tiết →
  20. Đặng Hoàng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Giang Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 69 Hàng Lược- Hà Nội Hy sinh: 13/11/1967 Đồi 828 Kon tum