Tìm thấy 282 hồ sơ cho “Hoàng Giang Sơn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Quách Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/01/1978 Quê quán: Phú Sơn - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Quách Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1978 Quê quán: Phú Sơn - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Hải Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Yên Sơn-Hoàng Thanh - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2285 Xem chi tiết →
- Phạm Nguyễn Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/06/1985 Quê quán: Liênm Sơn - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: D28 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đặng Văn Giang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/12/1984 Quê quán: Yên Bình - Hoàng Liên Sơn - Lào Cai Đơn vị: A5 Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/02/1979 Quê quán: Sơn Lai - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 D2 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/02/1979 Quê quán: Sơn Lai - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 D2 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dẻo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Sơn Thành - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C20 D2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trương Văn Cấp Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 16/12/1984 Quê quán: Yên Bình - Hoàng Liên Sơn - Lào Cai Đơn vị: A5 Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Quang Tấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/12/1969 Quê quán: Cẩm Hoàng - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Thạch trục-Lâm Giang - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3267 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/09/1979 Quê quán: Sơn Lạc - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D2 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Sơn Thành - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D2 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/01/1979 Quê quán: Sơn Hoà - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D5 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 11 Xem chi tiết →
- Lê Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Khắc Xum Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.