Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Hoàng Gia Cân”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Hoằng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/06/1974 Quê quán: Hoàng Trạch - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: V104 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 28 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1969 Quê quán: Thịnh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Chí Thức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/6/1970 Quê quán: Đông Can - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Danh Hoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/3/1969 Quê quán: Cấn Hữu - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1973 Quê quán: V Cán - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Quốc Bảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Cần Kiệm - Thật Thách - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Hỷ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/6/1972 Quê quán: Mường Lai - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: Cục hậu cần QĐ1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.