Tìm thấy 134 hồ sơ cho “Hoàng Duy Tráng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Duy Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/3/1972 Quê quán: Trường Mai - Hoàng Văn Thụ - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Duy Kiệm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/11/1972 Quê quán: Xuân Tân - Hoàng Liên Sơn - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Văn Thụ, Xã Hoàng Văn Thụ, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 54 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Văn Thụ, Xã Hoàng Văn Thụ, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 58 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Văn Thụ, Xã Hoàng Văn Thụ, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 55 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Sơn Thành - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D2 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Cũng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Dũng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hà Hoàng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Hoàng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Bùi Duy Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Hoàng C. Quyền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 105 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Hoàng M. Dương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 159 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Hoàng N. Dương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng N. Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Ng. Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Ng. Quy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Ng. Sơn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.