Tìm thấy 134 hồ sơ cho “Hoàng Duy Tráng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Duy Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1983 Quê quán: Hoàng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Đào Duy Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Hoàng Thạnh - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đỗ Duy Vượng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Đại An - Hoàng Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1979 Quê quán: Hoàng Đông - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Vũ Duy Tụ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25.09.1963 Quê quán: Hoàng Tây - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  6. Vũ Duy Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1970 Quê quán: Diễn Hoàng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Viên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Tiên Phong - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Lữ 219 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/03/1979 Quê quán: Hoàng Đông - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C17 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Lê Duy KhÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1983 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Lê Duy Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1966 Quê quán: Hoàng Đức - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Mão Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/12/1972 Quê quán: Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Ngô Duy Tung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/9/1972 Quê quán: Hoàng Hạnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Duy ít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Phượng Hoàng - Thanh Hoà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Vũ Duy Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1970 Quê quán: Diễn Hoàng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Hoàng Lý Bẩy Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/12/1969 Quê quán: Tiên Phong - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Lâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/5/1968 Quê quán: Tiên Phong - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Minh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/10/1983 Quê quán: My Thành - Duy Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D53 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Vũ Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/03/1979 Quê quán: Duy Tiên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Vũ Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1979 Quê quán: Duy Tiên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/05/1980 Quê quán: Lai Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: VT E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Duy Tráng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quảng Thái- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 28/11/1966 Nghĩa trang viện 4, Làng In